- 22/9/2018 | +84 94 567 35 86

Công ty Cổ phần Phát triển Nguồn Nhân Lực ABC

  • 23/03/2017
  • 1.765

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

Trong bài viết này, hãy cùng ABC đi học các từ vựng tiếng Nhật về một chủ đề vô cùng thú vị đó là du lịch nhé!

học từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch


サ ン グ ラ ス (n) サ ン グ ラ ス kính mát

休 む (v) や す む Nghỉ ngơi

浜 (n) は ま bờ biển

砂 浜 す な は ま bãi cát (biển)

海 (n) う み đại dương

休 暇 (n) き ゅ う か kỳ nghỉ hè

水 泳 (n) す い え い bơi

晴 れ た は れ た nắng

湿 っ た し め っ た ẩm ướt

暑 い (i-adj) あ つ い nóng

ア イ ス ク リ ー ム (n) ア イ ス ク リ ー ム kem

 空港: Sân bay

 飛行機: Máy bay

 フライト: Chuyến bay

 チケット: Vé
 パイロット: Phi công

 客室乗務員: Tiếp viên

 便名: Số chuyến bay

 搭乗ゲート: Cửa lên máy bay

 搭乗券: Phiếu lên máy bay

 パスポート: Hộ chiếu

 機内持ち込み用手荷物: Hành lý xách tay

 スーツケース: Va li

手荷物: Hành lý

Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật! Smile

Nguồn: Tổng hợp

Tags

Bài viết liên quan

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ bài viết

Ngân Hàng TMCP Tiên Phong Ngân hàng Việt Á của Việt Nam Ngân Hàng TMCP Tiên Phong Ngân hàng Việt Á của Việt Nam Ngân Hàng TMCP Quân Đội Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Ngân hàng TMCP Phát triển Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ngân Hàng TMCP Đông Á Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam