- 22/9/2018 | +84 94 567 35 86

Công ty Cổ phần Phát triển Nguồn Nhân Lực ABC

  • 20/04/2017
  • 4.435

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời tiết và khí hậu

Trong bài học hôm nay, hãy cùng ABC đi tìm hiểu về các từ vựng tiếng Nhật chủ đề khí hậu và thời tiết nhé!

 Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về thời tiết và khí hậu

từ vựng tiếng Nhật về thời tiết


1. 天気 (てんき): Thời tiết

2. 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết

3. 雲 (くも): Mây

4. 雨 (あめ): Mưa

5. 梅雨 (つゆ/ばいう): Mùa mưa

6. 大雨 (おおあめ): Mưa rào

7. 豪雨 (ごうう): Mưa rất to

8. 暴風雨 (ぼうふうう): Mưa bão

9. 洪水 (こうずい): Lũ lụt

10. 局地的な雨 (きょくちてきなあめ): Mưa rải rác

11. 春雨 (しゅんう/はるさめ): Mưa xuân

12. 霧 (きり): Sương

13. 雪 (ゆき): Tuyết

14. 氷 (こおり): Băng

15. 風 (かぜ): Gió

16. 季節風 (きせつふう): Gió mùa

17. 虹 (にじ): Cầu vồng

18. 大雪 (おおゆき): Tuyết dày

19. 晴れ (はれ): Quang mây

20. 快晴 (かいせい): Trời có nắng và ít mây

21. 太陽 (たいよう): Mặt trời

22. 曇り (くもり): Trời nhiều mây

23. 雷 (かみなり): Sấm

24. 乾季 (かんき): Mùa khô

25. 快晴 (かいせい) : Trời đẹp

26. 夕立 (ゆうだち) : Mưa rào

27. 大雨 (おおあめ) : Mưa to

28. 雷が落ちる (かみなりがおちる) : Sấm

29. 霧 (きり) : Sương mù

30. 霜 (しも) : Sương giá

31. 吹雪 (ふぶき) : Bão tuyết

32. 湿気 (しっけ) : Độ ẩm

33. 大気 (たいき) : Không khí

34. 大気汚染 (たいきおせん) : Ô nhiễm không khí

35. 気圧 (きあつ) : Áp suất

36. 高気圧 (こうきあつ) : Áp suất cao

37. 低気圧 (ていきあつ) : Áp suất thấp

38. 温暖(な) (おんだん) : Ấm áp

39. 温帯 (おんたい) : Ôn đới

40. 寒帯 (かんたい) : Hàn đới

41. 熱帯 (ねったい) : Nhiệt đới

Chúc các bạn học tốt tiếng Nhật nhé!

Tags

Bài viết liên quan

Ý kiến bạn đọc

Chia sẻ bài viết

Ngân Hàng TMCP Tiên Phong Ngân hàng Việt Á của Việt Nam Ngân Hàng TMCP Tiên Phong Ngân hàng Việt Á của Việt Nam Ngân Hàng TMCP Quân Đội Ngân Hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Ngân hàng TMCP Phát triển Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ngân Hàng TMCP Đông Á Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam